Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Vũ Minh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
02 De va DA thu DH Hoa 2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TD
Người gửi: Phung Duc Tiep (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:33' 29-05-2010
Dung lượng: 436.0 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn: TD
Người gửi: Phung Duc Tiep (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:33' 29-05-2010
Dung lượng: 436.0 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VÀ
Đề tham khảo
Mã: 002
ĐỀ THI THU VÀO , CAO 2010
Môn: Hoá Học
Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số
hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là:
A. Ca, Fe B. Na, K C. Mg, Fe D. K, Ca
Câu 2. Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p4. Hãy xác định câu sai trong các câu sau khi nói
về nguyên tử X:
A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron
C. X nằm ở nhóm IVA D. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3
Câu 3. Sản xuất amomiac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H = -92 kJ/mol
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:
A. Giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B. Giảm nồng độ khí nitơ và khí hiđro
C. Tăng nhiệt độ của hệ D. Tăng áp suất chung của hệ
Câu 4. Cho các phản ứng sau:
HCl + H2O H3O+ + Cl-(1)
NH3 + H2O NH ++ OH-(2)
CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O(3)
HSO3- + H2O H3O+ + SO32- (4) HSO3- + H2O H2SO3 + OH- (5)
Theo Bronxtet, H2O đóng vai trò là axit trong các phản ứng:
A. (1), (2), (3) B. (2), (5) C. (2), (3), (4), (5) D. (1), (4), (5)
Câu 5. Dung dịch X chứa Na2SO4 0,05M, NaCl 0,05M và KCl 0,1M. Phải dùng hỗn hợp muối nào sau
đây để pha chế dung dịch X:
A. KCl và Na2SO4 B. KCl và NaHSO4 C. NaCl và K2SO4 D. NaCl và KHSO4
Câu 6. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu được:
A. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3 B. Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na2SO3
C. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư D. Các phương án trên đều sai
Câu 7. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 18,8 gam B. 10,2 gam C. 8,6 gam D. 4,4 gam
Câu 8. Cho các ion kim loại sau: Fe3+; Fe2+; Zn2+; Ni2+; H+; Ag+. Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion
là:
A. Zn2+ < Fe2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+ B. Zn2+ < Fe2+ < Ni2+ < H+ < Fe3+ < Ag+
C. Zn2+ < Fe2+ < Ni2+ < H+ < Ag+ < Fe3+ D. Fe2+ < Zn2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+
Câu 9. để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. H2SO4 loãng B. H2SO4 đặc, nguội
C. Dung dịch NaOH, khí CO2 D. Dung dịch NH3
Câu 10. điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B. Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)
C. Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch
D. Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch
Câu 11. Một phản ứng hóa học có dạng:
2A (k) + B (k) 2C (k) H
Đề tham khảo
Mã: 002
ĐỀ THI THU VÀO , CAO 2010
Môn: Hoá Học
Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số
hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là:
A. Ca, Fe B. Na, K C. Mg, Fe D. K, Ca
Câu 2. Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p4. Hãy xác định câu sai trong các câu sau khi nói
về nguyên tử X:
A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron
C. X nằm ở nhóm IVA D. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3
Câu 3. Sản xuất amomiac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H = -92 kJ/mol
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:
A. Giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B. Giảm nồng độ khí nitơ và khí hiđro
C. Tăng nhiệt độ của hệ D. Tăng áp suất chung của hệ
Câu 4. Cho các phản ứng sau:
HCl + H2O H3O+ + Cl-(1)
NH3 + H2O NH ++ OH-(2)
CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O(3)
HSO3- + H2O H3O+ + SO32- (4) HSO3- + H2O H2SO3 + OH- (5)
Theo Bronxtet, H2O đóng vai trò là axit trong các phản ứng:
A. (1), (2), (3) B. (2), (5) C. (2), (3), (4), (5) D. (1), (4), (5)
Câu 5. Dung dịch X chứa Na2SO4 0,05M, NaCl 0,05M và KCl 0,1M. Phải dùng hỗn hợp muối nào sau
đây để pha chế dung dịch X:
A. KCl và Na2SO4 B. KCl và NaHSO4 C. NaCl và K2SO4 D. NaCl và KHSO4
Câu 6. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu được:
A. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3 B. Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na2SO3
C. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư D. Các phương án trên đều sai
Câu 7. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 18,8 gam B. 10,2 gam C. 8,6 gam D. 4,4 gam
Câu 8. Cho các ion kim loại sau: Fe3+; Fe2+; Zn2+; Ni2+; H+; Ag+. Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion
là:
A. Zn2+ < Fe2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+ B. Zn2+ < Fe2+ < Ni2+ < H+ < Fe3+ < Ag+
C. Zn2+ < Fe2+ < Ni2+ < H+ < Ag+ < Fe3+ D. Fe2+ < Zn2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+
Câu 9. để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. H2SO4 loãng B. H2SO4 đặc, nguội
C. Dung dịch NaOH, khí CO2 D. Dung dịch NH3
Câu 10. điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B. Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)
C. Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch
D. Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch
Câu 11. Một phản ứng hóa học có dạng:
2A (k) + B (k) 2C (k) H
 






Các ý kiến mới nhất