Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

hình chụp X-Quang, CT, MRI người ta ghi ngoài đường " Mua Phim Phổi " để làm gì
bán ve chai
chẳng làm được gì
lấy Đồng trong phim để bán
lấy Vàng trong phim để bán
lấy Bạc trong phim để bán

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Vũ Minh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

    đáp Án Hóa khối A 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Vũ Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:49' 05-07-2012
    Dung lượng: 120.5 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012
    Môn thi : HÓA, khối A - Mã đề : 384

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1 : Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
    A. 11. B. 10. C. 22. D. 23.
    R là Na có Z = E = 11 , nên chọn C

    Câu 2: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là
    A. 0.8. B. 0,3. C. 1,0. D. 1,2.
    4AgNO3 + H2O ---> 4Ag + O2 + 4HNO3
    0,15
    Pư x --------------------------------> x
    Dd Y : HNO3 x + 0,225 mol Fe ---> NO + Ag (0,15-x)
    Ag+ dư (0,15-x) y pư Fe dư (0,225-y)
    y.2 = x/4.3 + (0,15-x)
    (o,15-x) 108 + (o,225-y) 56 = 14,5 ----> x = 0,08 ----> 0,08.1 = 2,68.t /96500 ---> t = 0,8h
    Câu 3: Cho các phát biểu sau:
    (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
    (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
    (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
    (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
    Số phát biểu đúng là
    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
    A,b,c đúng

    Câu 4: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Câu 5: Cho các phản ứng sau :
    (a) H2S + SO2 ( (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng) (
    (c) SiO2 + Mg  (d) Al2O3 + dung dịch NaOH (
    (e) Ag + O3 ( (g) SiO2 + dung dịch HF (
    Số phản ứng tạo ra đơn chất là
    A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
    b/ ---> Na2SO4 + S + SO2
    Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng :
    (a) X + H2O  Y
    (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O ( amoni gluconat + Ag + NH4NO3
    (c) Y  E + Z
    (d) Z + H2O  X + G
    X, Y, Z lần lượt là:
    A. Tinh bột, glucozơ, etanol. B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
    C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
    Câu 7: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
    A. Pirit sắt. B. Hematit đỏ. C. Manhetit. D. Xiđerit.
    Câu 8: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca (ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng
     
    Gửi ý kiến