Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Vũ Minh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
đề thi thử ĐH 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Vũ Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:08' 24-02-2011
Dung lượng: 769.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Vũ Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:08' 24-02-2011
Dung lượng: 769.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Kỳ thi: THI THU
Môn thi: HÓA
001: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 23 gồm etilen, propin và Vinylaxetylen. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X, thì tổng khối lượng CO2 và nước thu được là
A. 42g B. 47,5g C. 56,5g D. 51g
002: Cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng với: NaOH, Na, AgNO3 /NH3 thì số phương trình hóa học xảy ra là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
003: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A. N, Si, Mg, K. B. K, Mg, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. Mg, K, Si, N.
004: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe2(CO3)3 , FeCO3 lần lượt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số chất không sinh ra sản phẩm khí là
A. 4 B. 5. C. 7. D. 6.
005: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A. HOOC-CH2-COOH và 70,87%. B. HOOC-COOH và 60,00%.
C. HOOC-CH2-COOH và 54,88%. D. HOOC-COOH và 42,86%.
006: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H4O2. X phản ứng với NaHCO3 và phản ứng trùng hợp, Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. C2H5COOH, CH3COOCH3. B. C2H5COOH, CH2 = CHCOOCH3.
C. CH2 = CHCOOH, HCOOCH = CH2. D. CH2 = CH – CH2COOH, HCOOCH = CH2.
007: Cho V lit dung dịch A chứa NaOH 1M và KOH 1M vào 100 ml dung dịch B chứa Al2(SO4)3 3M và H2SO4 1M thu được 39 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 1,2 B. 2,1 C. 1,05 D. 3,1
008: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 9,2. B. 7,8. C. 7,4. D. 8,8.
009: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là
A. KMnO4, NaNO3. B. Cu(NO3)2, NaNO3. C. CaCO3, NaNO3. D. NaNO3, KNO3.
010: Cho chất X tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 /NH3 được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
A. HCOOCH = CH2. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH = CH CH3. D. CH3COOCH = CH2.
011: Cho hỗn hợp G gồm 0,2 mol Al ; 0,15 mol Fe ; 0,15 mol Cu và bình A chứa 850 ml dung dịch H2SO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm tiếp m gam muối NaNO3 thấy thoát ra V lit khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ). Giá trị nhỏ nhất của m để V lớn nhất là
A. 8,5 g
Môn thi: HÓA
001: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 23 gồm etilen, propin và Vinylaxetylen. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X, thì tổng khối lượng CO2 và nước thu được là
A. 42g B. 47,5g C. 56,5g D. 51g
002: Cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng với: NaOH, Na, AgNO3 /NH3 thì số phương trình hóa học xảy ra là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
003: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A. N, Si, Mg, K. B. K, Mg, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. Mg, K, Si, N.
004: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe2(CO3)3 , FeCO3 lần lượt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số chất không sinh ra sản phẩm khí là
A. 4 B. 5. C. 7. D. 6.
005: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A. HOOC-CH2-COOH và 70,87%. B. HOOC-COOH và 60,00%.
C. HOOC-CH2-COOH và 54,88%. D. HOOC-COOH và 42,86%.
006: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H4O2. X phản ứng với NaHCO3 và phản ứng trùng hợp, Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. C2H5COOH, CH3COOCH3. B. C2H5COOH, CH2 = CHCOOCH3.
C. CH2 = CHCOOH, HCOOCH = CH2. D. CH2 = CH – CH2COOH, HCOOCH = CH2.
007: Cho V lit dung dịch A chứa NaOH 1M và KOH 1M vào 100 ml dung dịch B chứa Al2(SO4)3 3M và H2SO4 1M thu được 39 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 1,2 B. 2,1 C. 1,05 D. 3,1
008: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 9,2. B. 7,8. C. 7,4. D. 8,8.
009: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là
A. KMnO4, NaNO3. B. Cu(NO3)2, NaNO3. C. CaCO3, NaNO3. D. NaNO3, KNO3.
010: Cho chất X tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 /NH3 được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
A. HCOOCH = CH2. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH = CH CH3. D. CH3COOCH = CH2.
011: Cho hỗn hợp G gồm 0,2 mol Al ; 0,15 mol Fe ; 0,15 mol Cu và bình A chứa 850 ml dung dịch H2SO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm tiếp m gam muối NaNO3 thấy thoát ra V lit khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ). Giá trị nhỏ nhất của m để V lớn nhất là
A. 8,5 g
 






Các ý kiến mới nhất