Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

hình chụp X-Quang, CT, MRI người ta ghi ngoài đường " Mua Phim Phổi " để làm gì
bán ve chai
chẳng làm được gì
lấy Đồng trong phim để bán
lấy Vàng trong phim để bán
lấy Bạc trong phim để bán

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Vũ Minh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

    đề thi thử ĐH có đáp án 2011 - 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Vũ Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:07' 24-02-2011
    Dung lượng: 88.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
    Môn thi : HOÁ
    Số lượng : 50 câu , thời gian 90 phút
    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
    H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
    ĐỀ SỐ 01
    Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.
    A. 1s22s2 2p63s23p64s23d6. B. 1s22s2 2p63s23p63d64s2.
    C. 1s22s2 2p63s23p63d74s1. D. 1s22s2 2p63s23p63d8.
    Khi để sắt trong không khí ẩm thường bị
    A. thuỷ phân. B. khử. C. oxi hóa. D. phân huỷ.
    Chọn 1 hóa chất dưới đây để nhận biết các chất bột sau: K2O, CaO, Al2O3, MgO
    A. H2O. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd H2SO4.
    Đốt hỗn hợp bột sắt và iốt dư thu được
    A. FeI2. B. FeI3. C. hỗn hợp FeI2 và FeI3. D. không phản ứng.
    Khi cho Na vào các dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3, thì có hiện tượng nào xảy ra ở cả 3 cốc:
    A. có kết tủa. B. có khí thoát ra. C. có kết tủa rồi tan. D. không có hiện tượng gì.
    Để điều chế Na người ta dùng phương pháp
    A. nhiệt phân NaNO3. B. điện phân dung dịch NaCl.
    C. điện phân nóng chảy NaCl. D. cho K phản ứng với dung dịch NaCl.
    Hoà tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được 16,2 gam chất rắn. Khối lượng hợp kim ở trên là:
    A. 9,4 gam. B. 12,8 gam. C. 16,2 gam. D. 12,6 gam.
    Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, H2O đều là
    A. axit. B. bazơ. C. chất trung tính. D. chất lưỡng tính.
    Cho các dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy
    A. có khí thoát ra. B. dung dịch trong suốt.
    C. có kết tủa keo trắng. D. có kết tủa sau đó tan dần.
    Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lít H2 ở đktc. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là
    A. 72,09% và 27,91%. B. 62,79% và 37,21%. C. 27,91% và 72,09%. D. 37,21% và 62,79%.
    Dung dịch nào sau đây không dẫn được điện:
    A. muối ăn. B. axit axetic. C. axit sunfuric. D. rượu etylic.
    Tổng nồng độ mol (CM) của các ion trong dung dịch natriphotphat 0,1M là
    A. 0,5 M. B. 0,4M. C. 0,3M. D. 0,1M.
    Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g. Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
    A. 0,5g. B. 0,49g. C. 9,4g. D. 0,94g.
    Biểu thức Ka của axit HF là
    A. B. C. D.
    Hiđroxit nào sau đây không là chất lưỡng tính
    A. Zn(OH)2. B. Fe(OH)3. C. Al(OH)3. D. Cr(OH)3.
    Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0,2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. pH của dung dịch thu được là
    A. 13. B. 12. C. 7. D. 1.
    Để đánh giá độ mạnh yếu của axit
     
    Gửi ý kiến