Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Vũ Minh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
đề thi thử ĐH số 13

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Vũ Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:16' 03-06-2010
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Vũ Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:16' 03-06-2010
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA-ĐỀ SỐ 13
Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl(, d mol HCO3(. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là
A. a + b = c + d. B. 3a + 3b = c + d.
C. 2a + 2b = c + d. D. = c + d.
Cho các ion và nguyên tử: Ne (Z=10), Na+ (Z=11), F( (Z=9) có đặc điểm nào sau đây là chung
A. số khối. B. số proton. C. số electron. D. số nơtron.
Dung dịch dấm ăn thường là
A. Dung dịch axit axetic 0, 1% đến 0, 3%.
B. Dung dịch axitmetanoic 2% đến 4%.
C. Dung dịch axit acrylic 2% đến 3%.
D. Dung dịch axit etanoic 2% đến 5%.
A, B là các kim loại hoạt động hóa trị (II), thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Hòa tan hỗn hợp gồm 23, 5 gam muối cácbonat của A và 8, 4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot. Hai kim loại A, B là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ba và Ra.
Hãy sắp xếp các cặp ôxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:
(1): Fe2+/Fe; (2): Pb2+ /Pb; (3): 2H+/ H2; (4): Ag+/Ag;
(5): Na+/Na; (6): Fe3+/Fe2+; (7): Cu2+/Cu.
A. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).
B. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).
C. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).
D. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).
Một anđehit có công thức thực nghiệm là (C4H4O3)n. Công thức phân tử của anđehit là
A. C2H2O3. B. C4H4O3. C. C8H8O6. D. C12H12O9.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
A + HCl (( B + D B + Cl2 (( F
E + NaOH (( H( + NaNO3 A + HNO3 (( E + NO( + D
B + NaOH (( G( + NaCl G + I + D (( H(
Các chất A, G, H là
A. CuO, CuOH và Cu(OH)2. B. FeO, Fe(OH)2 và Fe(OH)3.
C. PbO, PbCl2 và Pb(OH)4. D. Cu, Cu(OH)2 và CuOH.
Khi cho 17, 4 gam hợp kim Y gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A; 6, 4 gam chất rắn; 9, 856 lít khí B ở 27, 3(C và 1 atm. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là
A. Al 30%, Fe 50% và Cu 20%.
B. Al 30%, Fe 32% và Cu 38%.
C. Al : 31,03%, Fe 32,18% và Cu 36,78%.
D. Al 25%, Fe 50% và Cu 25%.
Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là
A. 0,075M và 0,0125M. B. 0,3M và 0,5M.
C. 0,15M và 0,25M. D. kết quả khác.
Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và1
Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl(, d mol HCO3(. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là
A. a + b = c + d. B. 3a + 3b = c + d.
C. 2a + 2b = c + d. D. = c + d.
Cho các ion và nguyên tử: Ne (Z=10), Na+ (Z=11), F( (Z=9) có đặc điểm nào sau đây là chung
A. số khối. B. số proton. C. số electron. D. số nơtron.
Dung dịch dấm ăn thường là
A. Dung dịch axit axetic 0, 1% đến 0, 3%.
B. Dung dịch axitmetanoic 2% đến 4%.
C. Dung dịch axit acrylic 2% đến 3%.
D. Dung dịch axit etanoic 2% đến 5%.
A, B là các kim loại hoạt động hóa trị (II), thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Hòa tan hỗn hợp gồm 23, 5 gam muối cácbonat của A và 8, 4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot. Hai kim loại A, B là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ba và Ra.
Hãy sắp xếp các cặp ôxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:
(1): Fe2+/Fe; (2): Pb2+ /Pb; (3): 2H+/ H2; (4): Ag+/Ag;
(5): Na+/Na; (6): Fe3+/Fe2+; (7): Cu2+/Cu.
A. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).
B. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).
C. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).
D. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).
Một anđehit có công thức thực nghiệm là (C4H4O3)n. Công thức phân tử của anđehit là
A. C2H2O3. B. C4H4O3. C. C8H8O6. D. C12H12O9.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
A + HCl (( B + D B + Cl2 (( F
E + NaOH (( H( + NaNO3 A + HNO3 (( E + NO( + D
B + NaOH (( G( + NaCl G + I + D (( H(
Các chất A, G, H là
A. CuO, CuOH và Cu(OH)2. B. FeO, Fe(OH)2 và Fe(OH)3.
C. PbO, PbCl2 và Pb(OH)4. D. Cu, Cu(OH)2 và CuOH.
Khi cho 17, 4 gam hợp kim Y gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A; 6, 4 gam chất rắn; 9, 856 lít khí B ở 27, 3(C và 1 atm. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là
A. Al 30%, Fe 50% và Cu 20%.
B. Al 30%, Fe 32% và Cu 38%.
C. Al : 31,03%, Fe 32,18% và Cu 36,78%.
D. Al 25%, Fe 50% và Cu 25%.
Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là
A. 0,075M và 0,0125M. B. 0,3M và 0,5M.
C. 0,15M và 0,25M. D. kết quả khác.
Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và1
 






Các ý kiến mới nhất