Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Vũ Minh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên PHẢI, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
đề thi thử ĐH số 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Vũ Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:17' 03-06-2010
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Vũ Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:17' 03-06-2010
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA-ĐỀ SỐ 15
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IV có cấu hình là
A.1s22s22p63s23p4. B.1s22s22p63s23p2.
C.1s22s22p63s23d2. D.1s22s22p63s23p3.
Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. nhóm VII, PNC (halogen). B. nhóm VI, PNC.
B. nhóm I, PNC (kim loaị kiềm). D. nhóm VIII, PNC (nhóm khí trơ).
Sắp xếp các bazơ theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
A. NaOH < Mg (OH)2 < KOH. B. KOH < NaOH < Mg(OH)2.
C. Mg(OH)2 < NaOH < KOH. D. Mg(OH)2 < KOH < NaOH.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là hợp chất cộng hóa trị: BaCl2, Na2O, HCl, H2O:
A. chỉ có H2O. B. HCl, H2O. C. Na2O, H2O. D. chỉ có BaCl2.
Sắp xếp các chất sau: H2, C2H4, H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần.
A. H2O < H2 < C2H4. B. C2H4 < H2 < H2O.
C. H2 < C2H4 < H2O. D. H2 < H2O < C2H4.
Dung dịch nào trong số các dung dịch sau có pH = 7:
Fe2(SO4)3, KNO3, NaHCO3, Ba(NO3)2
A. cả 4 dung dịch . B. Fe2(SO4)3.
C. KNO3. D. KNO3, Ba(NO3)2.
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau:
(NH4)2SO4, Na2CO3, KNO3, Al2(SO4)3
dung dịch nào sẽ có màu xanh?
A. (NH4)2SO4, Al2(SO4)3. B. Na2CO3.
C. KNO3. D. Na2CO3, KNO3.
Cho hấp thụ hết 2,24 lít NO2 (đktc) vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,2M. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì?
A. Không màu. B. Xanh. C. Tím. D. Đỏ.
Al(OH)3 có thể tác dụng với các axit và bazơ nào trong bốn chất sau: NaOH, H2CO3, NH4OH, H2SO4?
A. NaOH, H2SO4. B. NaOH, NH4OH.
C. chỉ có H2SO4. D. H2CO3, H2SO4.
Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1ml dung dịch HCl 0,01M để được dung dịch có pH = 3.
A. 9 ml. B.1 ml. C. 2 ml. D.5 ml.
Trộn 10 ml dung dịch HCl 0,1M với 10 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M.Tính pH của dung dịch thu được.
A. pH = 6. B. pH = 7. C. pH = 8. D. pH = 9.
Cho các chất sau: SO2, CO2, CH4, C2H4. Chất nào làm mất màu dung dịch Br2?
A. SO2, CO2. B. SO2, C2H4. C. chỉ có SO2. D. CO2, C2H4.
Sắp xếp các chất khử Fe2+, Fe, Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần:
A. Fe2+ < Fe < Cu. B. Fe < Cu < Fe2+.
C. Fe2+ < Cu < Fe. D. Cu < Fe < Fe2+.
Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2, phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1,93 gam. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1,28 gam. Tính m.
A. 0,24 gam. B. 0,48 gam. C. 0,12 gam. D. 0,72 gam.
Cho bốn dung dịch muối CuSO4, ZnCl2, NaCl, KNO3. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ, dung dịch nào sẽ cho ra dung dịch bazơ kiềm?
A. CuSO4. B. ZnCl2. C. NaCl. D. KNO3.
Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau:
1. Điện phân dung dịch NaCl; 2. Điện phân nóng chảy NaCl.
3. Dùng Al khử Na2O; 4. Khử Na2O bằng CO.
A. Chỉ dùng 1. B. Dùng 3 và 4. C
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IV có cấu hình là
A.1s22s22p63s23p4. B.1s22s22p63s23p2.
C.1s22s22p63s23d2. D.1s22s22p63s23p3.
Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. nhóm VII, PNC (halogen). B. nhóm VI, PNC.
B. nhóm I, PNC (kim loaị kiềm). D. nhóm VIII, PNC (nhóm khí trơ).
Sắp xếp các bazơ theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
A. NaOH < Mg (OH)2 < KOH. B. KOH < NaOH < Mg(OH)2.
C. Mg(OH)2 < NaOH < KOH. D. Mg(OH)2 < KOH < NaOH.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là hợp chất cộng hóa trị: BaCl2, Na2O, HCl, H2O:
A. chỉ có H2O. B. HCl, H2O. C. Na2O, H2O. D. chỉ có BaCl2.
Sắp xếp các chất sau: H2, C2H4, H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần.
A. H2O < H2 < C2H4. B. C2H4 < H2 < H2O.
C. H2 < C2H4 < H2O. D. H2 < H2O < C2H4.
Dung dịch nào trong số các dung dịch sau có pH = 7:
Fe2(SO4)3, KNO3, NaHCO3, Ba(NO3)2
A. cả 4 dung dịch . B. Fe2(SO4)3.
C. KNO3. D. KNO3, Ba(NO3)2.
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau:
(NH4)2SO4, Na2CO3, KNO3, Al2(SO4)3
dung dịch nào sẽ có màu xanh?
A. (NH4)2SO4, Al2(SO4)3. B. Na2CO3.
C. KNO3. D. Na2CO3, KNO3.
Cho hấp thụ hết 2,24 lít NO2 (đktc) vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,2M. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì?
A. Không màu. B. Xanh. C. Tím. D. Đỏ.
Al(OH)3 có thể tác dụng với các axit và bazơ nào trong bốn chất sau: NaOH, H2CO3, NH4OH, H2SO4?
A. NaOH, H2SO4. B. NaOH, NH4OH.
C. chỉ có H2SO4. D. H2CO3, H2SO4.
Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1ml dung dịch HCl 0,01M để được dung dịch có pH = 3.
A. 9 ml. B.1 ml. C. 2 ml. D.5 ml.
Trộn 10 ml dung dịch HCl 0,1M với 10 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M.Tính pH của dung dịch thu được.
A. pH = 6. B. pH = 7. C. pH = 8. D. pH = 9.
Cho các chất sau: SO2, CO2, CH4, C2H4. Chất nào làm mất màu dung dịch Br2?
A. SO2, CO2. B. SO2, C2H4. C. chỉ có SO2. D. CO2, C2H4.
Sắp xếp các chất khử Fe2+, Fe, Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần:
A. Fe2+ < Fe < Cu. B. Fe < Cu < Fe2+.
C. Fe2+ < Cu < Fe. D. Cu < Fe < Fe2+.
Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2, phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1,93 gam. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1,28 gam. Tính m.
A. 0,24 gam. B. 0,48 gam. C. 0,12 gam. D. 0,72 gam.
Cho bốn dung dịch muối CuSO4, ZnCl2, NaCl, KNO3. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ, dung dịch nào sẽ cho ra dung dịch bazơ kiềm?
A. CuSO4. B. ZnCl2. C. NaCl. D. KNO3.
Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau:
1. Điện phân dung dịch NaCl; 2. Điện phân nóng chảy NaCl.
3. Dùng Al khử Na2O; 4. Khử Na2O bằng CO.
A. Chỉ dùng 1. B. Dùng 3 và 4. C
 






Các ý kiến mới nhất